Dịch

giveaway

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chodanh từSomething that is given away or handed out for free.
  2. Sự kiện tặng quà, đợt phát quàdanh từAn event at which things are given away for free.
  3. Việc cho không, việc tặng khôngdanh từThe act of giving something away for free.
  4. Tặng kèm, miễn phítính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)free of charge, at no cost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. giveawayDạng gốc (base form)
  2. giveawaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

book giveawaySự kiện tặng sách
dead giveawaydanh từDấu hiệu lộ liễu
giveaway pricedanh từGiá rẻ như cho

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Dấu hiệu để lộ
  1. Dấu hiệu để lộ, điều làm lộ tẩyAn indicator that makes something obvious or apparent.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chiếc áo thun là quà tặng miễn phí từ công ty bán phần mềm.
  • ; Shannon's , : " / " ( 1999)Người đồng cấp của anh, Tom Wiles, cũng đại diện phát biểu thay cho những người được vinh danh trong các sự kiện tặng quà; trong buổi phát quà mãn nhiệm của công chúa Shannon, anh đã trò chuyện với một người phụ nữ tên Rose khi Shannon trao cho cô chiếc khăn choàng nhảy múa: Shannon nói, giờ cô có thể nhảy múa thoải mái rồi (Wiles 1999).
  • , '' — 20 30 .Thành thật mà nói, tôi nghĩ việc mở rộng chính sách này ra cả nước qua chính sách hợp tác với các tập đoàn độc quyền điện tư nhân của chính quyền Eisenhower sẽ là vụ cho không tài sản lớn nhất lịch sử, lớn gấp 20 đến 30 lần vụ Teapot Dome hay Tideland Oil.

AI