Dịch

mercado

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/meɾˈkado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chợ, thị trườngdanh từA1a place where goods are bought and sold, or an economic system of trade

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mercadoDạng gốc (base form)
  2. mercadosSố nhiều (plural)
  3. mercaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. mercadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. mercadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ir al mercadoĐi chợ
mercado laboralThị trường lao động
mercado libreThị trường tự do
mercado negroChợ đen
hacer el mercadođộng từĐi mua sắm
mercado de trabajodanh từThị trường lao động; thị trường việc làm
valor de mercadodanh từGiá trị thị trường
fallo de mercadodanh từThất bại thị trường

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đã mua
  1. Đã mua, đã buôn bánpast participle of mercar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã gặp bạn của các bạn ở chợ.
  • , .Chợ vừa mở cửa thì hỏa hoạn bùng phát.
  • Tom .Chúng tôi đi chợ dù biết rằng Tom đang ở đó.

AI