Dịch

送

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tống
sòng

Nghĩa chính

  1. tặng, biếuđộng từto give something to someone as a present
  2. giao, đưa, gửiđộng từto deliver, carry, or send something to a place or person
  3. tiễn, đưađộng từto see someone off or accompany someone to a destination

Chữ và bộ thủ (character, radical)

送
sòngtống
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)9 nét
see off, send off; dispatch, give

Cụm từ (phrase)

送人Tiễn người, biếu người khác
送别Tiễn biệt
送礼Tặng quà, biếu quà
送给Tặng cho
送行Tiễn đưa, tiễn biệt
送货Giao hàng
接送Đưa đón
派送Giao phát

Ví dụ

  • 。Anh ấy tiễn chúng tôi bằng xe hơi.
  • 。Biếu chị một chút quà.
  • 。Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.

AI