送
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tống
sòng
Nghĩa chính
- tặng, biếuđộng từto give something to someone as a present
- giao, đưa, gửiđộng từto deliver, carry, or send something to a place or person
- tiễn, đưađộng từto see someone off or accompany someone to a destination
Chữ và bộ thủ (character, radical)
送
sòngtống
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)9 nét
see off, send off; dispatch, giveCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Anh ấy tiễn chúng tôi bằng xe hơi.
- 。Biếu chị một chút quà.
- 。Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.