llevar
A1động từ (verb)
Hay gặp/ʝeˈbaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- mang, đưa, chởđộng từA1to take, carry, or transport someone or something to another place
- mặc, đeo, độiđộng từA1to wear clothing, shoes, or accessories
- trải qua, đã ở, mấtđộng từA2to have spent a period of time doing something or being somewhere
- chứa, gồm, cóđộng từB1to contain or include as an ingredient or component
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể llevarDanh động từ llevandoPhân từ llevado
| Presente | |
|---|---|
| yo | llevo |
| tú | llevas |
| él/ella/Ud. | lleva |
| nosotros | llevamos |
| vosotros | lleváis |
| ellos/Uds. | llevan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mang
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar a alguien | Chở ai, đưa ai đi | |
| llevar a cabo algo | Thực hiện điều gì, tiến hành | |
| llevar puesto algo | Mặc thứ gì, đeo thứ gì | |
| llevar tiempo | Tốn thời gian | |
| llevar una vida | Sống một cuộc sống | |
| llevarse bien con alguien | Hòa thuận với ai | |
| llevar a alguien a un lugar | Đưa ai đó đến một nơi | |
| llevar algo encima | Mang cái gì theo người |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Dẫn tới
- Dẫn tới, đưa đếnto lead, to drive
Họ từ (word family)
cùng gốc llevarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn có thể đeo chiếc đồng hồ này khi bơi.
- , .Làm ơn mang thứ này trở lại văn phòng.
- .Những người tuần đêm ngày xưa thường mang theo một ngọn giáo.