Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
llevar a alguien a un lugar
Nghĩa chính
1
Đưa ai đó đến một nơi
Ví dụ
Voy
a
llevar
a
mi
hijo
al
colegio
.
Tôi sẽ đưa con trai tôi đến trường.
Xuất hiện ở từ khác
llevar
kết hợp
đưa ai đó đến một nơi
AI
1
Đưa ai đó đến một nơi
1
Đưa ai đó đến một nơi
1
Đưa ai đó đến một nơi