Dịch

有

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hữu
yǒu

Nghĩa chính

  1. cóđộng từto have; to possess; there is/are; to exist
  2. có, mangđộng từhaving a certain quality; -ful (used as a bound form to create adjectives from nouns)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist

Cụm từ (phrase)

有名Nổi tiếng
有意思Thú vị, hay ho
没有Không có
还有Vẫn còn, còn có, còn
有人Có người, ai đó, người ta
有时Đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
有用Có ích
有趣Thú vị, hay, hấp dẫn

Ví dụ

  • ?Bạn có dao không?
  • ?Bạn có tiền lẻ không?
  • chẳng có ai

AI