Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- quá khứ đơn của getđộng từA1The simple past form of get, used for a past action or state.
- cóđộng từA1To have or possess someone or something; also used to state that something exists.
- phảiđộng từA1đi với toTo be obliged to do something, as in got to or have got to.
- quá khứ phân từ của getđộng từA1The past participle of get, used in perfect tenses, passives, or as an adjective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gotNguyên thể (infinitive)
- had (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Đã
- trợ động từ (auxiliary verb)Đã, từngMarks the completive or experiential aspect.
- trợ động từ (auxiliary verb)Used to emphasize that an action has been done.
Xuất hiện ở từ khác
- receivedđồng nghĩaCũng là dạng quá khứ của get và thường được dùng tự nhiên khi nói về việc nhận vật cụ thể.
Họ từ (word family)
cùng gốc getNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Trung有
- dịch sát từ tiếng Phúc Kiến有ū
- dịch sát từ tiếng Quảng Đông有jau⁵
Ví dụ
- .Tôi đã say rượu vang.
- .Anh ấy có rất nhiều can đảm.
- can’t : I’ve .Tối nay tôi không đi chơi được: tôi phải ôn thi rồi.