Nghĩa chính
- Phảiđộng từMust; need to; to be urged to; to be required to; indicates obligation.
- Chắc chắn là, hẳn làđộng từMust; expresses a logical conclusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have toNguyên thể (infinitive)
- has to (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having toPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I have to love you and leave youcụm từ | cụm từ | Tạm biệt |
| you have to be good to be luckycụm từ | cụm từ | Những người thành công làm được điều đó thông qua kỹ năng và sự chuẩn bị chứ không chỉ nhờ cơ hội |
| what does that have to do with the price of corncụm từ | cụm từ | Bình luận được sử dụng để chỉ ra rằng một bình luận trước đó là không liên quan hoặc không quan trọng |
| what does that have to do with the price of tea in Chinacụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng nhận xét trước đó là không liên quan hoặc không có trình tự |
| have to say for oneselfđộng từ | động từ | Dùng với các từ khác để chỉ ra rằng ai đó không có lời giải thích cho việc mình đang hoặc đã làm |
| have to redo | Phải làm lại | |
| would have to | Sẽ phải | |
| have to do with | Có quan hệ đến, có liên quan đến |
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhabban
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn phải thắt dây an toàn.
- ; đó chắc chắn là người đưa thư; đó hẳn là do lỗi chập điện
- !Cậu xem cái này đi!