Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đến, tớiđộng từngoại động từ (transitive)To reach or arrive at (a physical or abstract destination, or state of doing a certain activity).
- Đi tới, ởđộng từTo go to or be located at (a particular place).
- Được phépđộng từngoại động từ (transitive)To be allowed to.
- Làm phiền, gây khó chịuđộng từngoại động từ (transitive)To affect adversely; to upset or annoy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get toNguyên thể (infinitive)
- gets toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting toPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get to knowđộng từ | động từ | Làm quen |
| get to the pointđộng từ | động từ | Nói rõ (điều gì đó) một cách trực tiếp; trái ngược với một cách dài dòng |
| how do I get tocụm từ | cụm từ | Làm sao để tôi đến, đi đường nào đến |
| get to fuckthán từ | thán từ | Biến đi; chết tiệt |
| get to the bottom ofđộng từ | động từ | Hiểu, khám phá sự thật hoặc giải quyết |
| get to first baseđộng từ | động từ | Đạt được giai đoạn đầu tiên hoặc cột mốc quan trọng của mục tiêu |
| get to grassđộng từ | động từ | Rời khỏi mỏ và lên mặt đất, đặc biệt là thoát khỏi thảm họa dưới lòng đất |
| get to one's feetđộng từ | động từ | Đứng lên |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tấn công
- ngoại động từ (transitive)Tấn công, đe dọa, hối lộTo attack, intimidate or kill; to corrupt or bribe.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?
- ?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
- ? .Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi.