Dịch

reach

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. vươn ra, với tới, chạm tới, traođộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To stretch out a limb or object to touch, take, or hand something over, or to make contact with a target.
  2. đến, tới, tới gặpđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To arrive at a place or destination, especially after travelling or to meet someone.
  3. đạt tới, kéo dài tới, xuyên tới, ảnh hưởng tớiđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To extend as far as a point or level, or to attain, penetrate, or influence something beyond a given position.
  4. tầm với, tầm tay, phạm vi, khả năngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The range, capacity, or scope available to someone for reaching, attaining, or influencing something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reachNguyên thể (infinitive)
  2. reachesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reachingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reach sth/sbđến nơi cái gì/ai
  • reach sbđến tai ai
  • reach sthđạt đến cái gì
  • reach sth + adv./prep.với tay cái gì + adv./prep.He reached out his hand to touch her.Anh ấy với tay ra để chạm cô ấy.
  • reach sth (down) for sblấy (xuống) cái gì cho aiCan you reach that box down for me?Bạn lấy cái hộp xuống cho tôi được không?
  • reach sb (down) sthlấy (xuống) cái gì cho aiCan you reach me down that box?Bạn lấy giúp tôi cái hộp xuống được không?

19 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 12
Tiếp xúc
  1. ngoại động từ (transitive)Tiếp xúc, liên lạc, kết nốiTo make contact with.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirechen
  2. từ tiếng Anh cổrǣċan“to reach”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raikijan
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật立直rīchi
  2. từ tiếng Trung立直lìzhí

Ví dụ

  • .Anh ấy đưa chân vươn ra lấy chiếc giày của mình.
  • The climbers reached the top of the mountain after a gruelling ten-day hike.Những người leo núi đã lên tới đỉnh núi sau một chuyến đi bộ cực nhọc kéo dài mười ngày.
  • Judge Short had gone to town, and Farrar was off for a three days' cruise up the lake. I was bitterly regretting I had not gone with him when the distant notes of a coach horn reached my ear, and I descried a four-in-hand winding its way up the inn road from the direction of Mohair.Thẩm phán Short đã đi ra thị trấn, còn Farrar thì lên tàu đi chơi ba ngày trên hồ. Tôi vô cùng hối tiếc vì đã không đi cùng anh ấy, cho đến khi những âm thanh xa xa của tiếng còi xe ngựa vọng tới tai tôi; rồi tôi nhìn thấy một cỗ xe ngựa bốn con đang đi từ phía quán trọ, dọc con đường đi lên từ hướng Mohair.

AI