Nghĩa chính
- Với lấy, với tay lấyđộng từTo try to get (something) by extending one's arm or moving one's hand.
- Khao khát đạt đượcđộng từTo aspire to achieve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reach forNguyên thể (infinitive)
- reaches forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reached forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reaching forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reach for the starsđộng từ | động từ | Vươn tới ước mơ lớn |
| reach for the moonđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với reach for the stars |
| reach for the skythán từ, động từ | thán từ, động từ | Hãy đầu hàng (bằng cách giơ tay lên)! |
| reach for something | Vươn tay để lấy cái gì |
Ví dụ
- vươn tới thành công
- .Anh ấy không dám khao khát danh vọng.
- , .Đừng mơ mộng hão huyền, con yêu.
Xuất hiện ở từ khác
- reachdễ nhầmCó thể là cử động vươn tay lấy hoặc ẩn dụ cho cố gắng đạt một điều.