Dịch

reach for

động từ (verb)
US/ˌɹitʃ fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Với lấy, với tay lấyđộng từTo try to get (something) by extending one's arm or moving one's hand.
  2. Khao khát đạt đượcđộng từTo aspire to achieve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reach forNguyên thể (infinitive)
  2. reaches forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reached forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reaching forPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

reach for the starsđộng từVươn tới ước mơ lớn
reach for the moonđộng từĐồng nghĩa với reach for the stars
reach for the skythán từ, động từHãy đầu hàng (bằng cách giơ tay lên)!
reach for somethingVươn tay để lấy cái gì

Ví dụ

  • vươn tới thành công
  • .Anh ấy không dám khao khát danh vọng.
  • , .Đừng mơ mộng hão huyền, con yêu.

AI