Dịch

link up

động từ (verb)
US/ˌlɪŋk ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Kết nối, liên kếtđộng từngoại động từ (transitive)To link or join together.
  2. Được liên kếtđộng từnội động từ (intransitive)To become linked or joined together.
  3. Gặp gỡđộng từTo meet with someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. link upNguyên thể (infinitive)
  2. links upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. linked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. linking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

link up with someoneGặp ai đó

Ví dụ

  • – , Hsin – .Ý định là ba đạo quân Hán – dưới quyền Lưu Bang, Hàn Tín và Bành Việt – sẽ hội quân tại Cổ Lăng trên biên giới với nước Sở.
  • , , , .Hegelianism là nguồn cảm hứng ban đầu cho một Marx thời trẻ, và lẽ tự nhiên là mọi người nên liên kết những ý tưởng mới với những ý tưởng cũ như một sự phát triển, một sự sửa đổi, một sự phản đề.
  • ?Phần kết nối với phần đầu như thế nào và tại sao?

AI