Nghĩa chính
- Kết nối, liên kếtđộng từngoại động từ (transitive)To link or join together.
- Được liên kếtđộng từnội động từ (intransitive)To become linked or joined together.
- Gặp gỡđộng từTo meet with someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- link upNguyên thể (infinitive)
- links upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- linked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- linking upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| link up with someone | Gặp ai đó |
Ví dụ
- – , Hsin – .Ý định là ba đạo quân Hán – dưới quyền Lưu Bang, Hàn Tín và Bành Việt – sẽ hội quân tại Cổ Lăng trên biên giới với nước Sở.
- , , , .Hegelianism là nguồn cảm hứng ban đầu cho một Marx thời trẻ, và lẽ tự nhiên là mọi người nên liên kết những ý tưởng mới với những ý tưởng cũ như một sự phát triển, một sự sửa đổi, một sự phản đề.
- ?Phần kết nối với phần đầu như thế nào và tại sao?