Dịch

alcanzar

B1động từ (verb)
Hay gặp
/alkanˈθaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bắt kịp, đuổi kịp, với tớiđộng từB1to reach or get to someone or something; to catch up with someone
  2. đạt được, đạt tới, giành đượcđộng từB1to accomplish or achieve something
  3. đủ, đủ chođộng từB1to be enough; to suffice
  4. đưa (cho ai), chuyền (cho ai), đưa giúpđộng từB1to pass or hand something to someone

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể alcanzarDanh động từ alcanzandoPhân từ alcanzado
Presente
yoalcanzo
túalcanzas
él/ella/Ud.alcanza
nosotrosalcanzamos
vosotrosalcanzáis
ellos/Uds.alcanzan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đủ

Cụm từ (phrase)

alcanzar a verNhìn thấy thoáng qua
alcanzar el objetivoĐạt được mục tiêu
alcanzar la metaCán đích
alcanzar un acuerdoĐạt được thỏa thuận
alcanzar algo a alguienĐưa cái gì cho ai
alcanzar para pagarĐủ để trả
alcanzar un picoĐạt đỉnh
alcanzar un hitoĐạt được cột mốc

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đạt đỉnh
  1. Đạt đỉnh, lên đỉnhto peak, to peak at

Họ từ (word family)

cùng gốc alcanzar

Ví dụ

  • .Các cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc.
  • .Cậu ấy quá thấp để với tới những quả nho.
  • .Tôi đi sớm để bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.

AI