Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đạt được, giành đượcđộng từA2to succeed in reaching a goal through effort.
- hoàn thành, thực hiệnđộng từA2to successfully complete or perform a task.
- đạt thành tích, đạt kết quảđộng từB1to perform well, especially in studies or work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- achieve sth through (doing) sthđạt được cái gì thông qua (việc làm) gìCourse objectives were achieved through a range of activities.Mục tiêu khóa học được đạt được thông qua nhiều hoạt động.
- achieve sthđạt được cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve a goal | Đạt được mục tiêu | |
| achieve a task | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| achieve academic success | Đạt thành tích học tập | |
| achieve goals | Đạt được mục tiêu | |
| achieve high scores | Đạt điểm cao | |
| achieve results | Đạt được kết quả | |
| achieve success | Đạt được thành công | |
| achieve fire | Đạt được tự do tài chính và nghỉ hưu sớm |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Thu được
- Thu được, nhận đượcTo obtain (a material thing).
Ví dụ
- 3-1 first-leg 1962.Bradford có thể đã thua trong đêm đó nhưng họ đã kiên cường bảo vệ lợi thế 3-1 ở trận lượt đi để cạnh tranh với thành tích mà Rochdale đạt được lần cuối vào năm 1962.
- .Bạn có thể đạt được bất cứ điều gì nếu quyết tâm.
- .Các vua dũng cảm đã thu được toàn bộ chiến lợi phẩm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc achieveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiachieven
- từ tiếng Anglo-Normanachever
- từ tiếng Pháp trung đạiachever