Dịch

succeed

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thành công, đạt kết quảđộng từA2nội động từ (intransitive)To achieve a desired result or do well in an activity.
  2. kế nhiệm, kế vị, nối tiếpđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take the place of someone or something, or to come after them in time or order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. succeedNguyên thể (infinitive)
  2. succeedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. succeededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. succeedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • succeed in doing sththành công trong việc làm gìHe succeeded in getting a place at art school.Anh ấy đã thành công trong việc xin vào học trường nghệ thuật.
  • succeed in sththành công trong việc gìShe doesn't have the ruthlessness required to succeed in business.Bà ấy không có sự tàn nhẫn cần thiết để thành công trong kinh doanh.
  • succeed as sththành công với tư cách cái gìHe had hoped to succeed as a violinist.Anh ấy đã hy vọng thành công với tư cách một nghệ sĩ vĩ cầm.
  • succeed sb/sthkế nhiệm ai/cái gì
  • succeed (to sth)kế thừa (cái gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Giúp thành công
  1. ngoại động từ (transitive)Giúp thành công, làm cho thịnh vượngTo support; to prosper; to promote or give success to.

Ví dụ

  • She succeeded in her efforts to repair the tank.Cô ấy đã thành công trong nỗ lực sửa chữa chiếc xe tăng.
  • .Mùa thu đến sau mùa hè.
  • Legumes thrive better on this soil than on any of those derived entirely from acid materials. Applications of lime benefit clover […] Even with artificial drainage, alfalfa will not succeed, as roots cannot penetrate deep enough.Cây họ đậu phát triển tốt hơn trên loại đất này so với bất kỳ loại đất nào có nguồn gốc hoàn toàn từ vật liệu axit. Việc bón vôi có lợi cho cỏ ba lá [...] Ngay cả với hệ thống thoát nước nhân tạo, cỏ linh lăng cũng sẽ không phát triển tốt, vì rễ không thể đâm sâu đủ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thành công
Nối tiếp
Kế nhiệm
Kế vị

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsucceder
  2. từ tiếng Latinhsuccedo“to go under, go from under, come under, approach, follow, take the place of, receive by succession, prosper, be successful”

AI