Dịch

succession

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hành động theo trình tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of following in sequence.
  2. Chuỗi sự kiện theo thứ tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of things in order.
  3. Chuyển giao quyền hoàng giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A passing of royal powers.
  4. Đá lớp nối tiếp theo thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of rocks or strata that succeed one another in chronological order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. successionDạng gốc (base form)
  2. successionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in successionliên tiếpShe has won the award for the third year in succession.Cô ấy đã giành được giải thưởng năm thứ ba liên tiếp.
  • in succession to sb/sthkế tiếp ai/cái gìHe became chairman in succession to Bernard Allen.Ông ấy trở thành chủ tịch kế nhiệm Bernard Allen.

Cụm từ (phrase)

succession crisisKhủng hoảng kế vị
succession lawLuật kế vị
succession of eventsChuỗi sự kiện
succession of kingsChuỗi các đời vua
succession of powerSự chuyển giao quyền lực
succession planningLập kế hoạch kế nhiệm
in successioncụm giới từLần lượt
in quick successioncụm giới từXảy ra hoặc xảy ra nhanh chóng và tuần tự trong khoảng thời gian rất ngắn

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Dòng dõi hậu duệ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A race or series of descendants.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsuccession
  2. từ tiếng Latinhsuccessiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 15 15 , .England ghi được sáu quả phạt trong 15 phút đầu và may mắn là vẫn còn 15 người trên sân, nhưng Kvirikashvili lại bỏ lỡ hai quả phạt có thể thực hiện được liên tiếp, khiến Georgia không thể tận dụng lợi thế lãnh thổ đáng kể.
  • .Anh lên ngôi nhờ kế vị.
  • ba thắng lợi to lớn liên tiếp

AI