sucesión
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/suθeˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự kế vị, sự kế tiếpdanh từsuccession
- Chuỗi, dãydanh từsequence
- Sự thừa kếdanh từinheritance (act of inheriting, not the thing inherited)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sucesiónDạng gốc (base form)
- sucesionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| la sucesión al trono | Chưa có nghĩa | |
| la sucesión hereditaria | Chưa có nghĩa | |
| una sucesión cronológica | Chưa có nghĩa | |
| una sucesión de eventos | Chưa có nghĩa | |
| una sucesión lógica | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Con chim tránh được chuỗi các vách đá bằng cách bay nhẹ nhàng.
- .Cuộc chinh phục và thực dân hoá châu Mỹ là một chuỗi phiêu lưu tuyệt vời.
- , , .Hoàng tử hoặc công chúa là người đầu tiên trong thứ tự kế vị.
Họ từ (word family)
cùng gốc sucesiónTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung