Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chuỗi nhiều sự kiện, con số…danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of things next to each other in a set order; a series.
- Trình tựdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being sequent or following; order of succession.
- Danh sách có thứ tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ordered list of objects, typically indexed with natural numbers.
- Sắp xếpđộng từngoại động từ (transitive)To arrange (something) in an order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sequenceNguyên thể (infinitive)
- sequencesSố nhiều (plural)
- sequencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sequencingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sequence (of sth)chuỗi việc gì
- in a … sequencetheo trình tự …The tasks had to be performed in a particular sequence.Các công việc phải được thực hiện theo một trình tự nhất định.
- in sequencetheo trình tựNumber the pages in sequence.Đánh số các trang theo trình tự.
- out of sequencekhông đúng trình tựThese pages are out of sequence.Các trang này không đúng trình tự.
- sequence sthsắp xếp cái gì theo trình tự
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| film sequence | Phân cảnh phim | |
| genetic sequence | Trình tự di truyền | |
| musical sequence | Trình tự âm nhạc | |
| number sequence | Dãy số | |
| sequence diagram | Biểu đồ trình tự | |
| sequence of events | Trình tự sự việc | |
| in sequencetrạng từ | trạng từ | Lần lượt, cái này đến cái khác |
| main-sequence stardanh từ | danh từ | Ngôi sao nằm trong dãy chính trên sơ đồ Hertzsprung-Russell, là loại sao phổ biến nhất trong vũ trụ |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Chuỗi cảnh quay
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of shots that depict a single action or style in a film, television show, or other video medium.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sequenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisequence
- từ tiếng Pháp cổsequence“a sequence of cards, answering verses”
- từ tiếng Latinh muộnsequentia“a following”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bảng chữ cái tuân theo một trình tự.
- .Hoàn thành các nhiệm vụ được liệt kê theo trình tự.
- .Chúng tôi đã sắp xếp mã nguồn theo trình tự để giữ cho nó có tổ chức.
Xuất hiện ở từ khác
- flowđồng nghĩaNhấn mạnh thứ tự trước sau.
- orderđồng nghĩaNhấn mạnh vào sự nối tiếp nhau của các sự kiện hoặc hành động.
- seriesdễ nhầm, đồng nghĩanhấn mạnh thứ tự trước sau mang tính nối tiếp chặt chẽ theo quy luật hoặc thời gian hơn là một tập hợp các mục liên quan
- trainđồng nghĩaTừ trung tính, dùng cho nhiều loại sự kiện hoặc bước được nối theo nhau.
- serieTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 先后Tiếng Trungtương đương