Dịch

sequence

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsiː.kwəns/US/ˈsi.kwɛns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chuỗi nhiều sự kiện, con số…danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of things next to each other in a set order; a series.
  2. Trình tựdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being sequent or following; order of succession.
  3. Danh sách có thứ tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ordered list of objects, typically indexed with natural numbers.
  4. Sắp xếpđộng từngoại động từ (transitive)To arrange (something) in an order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sequenceNguyên thể (infinitive)
  2. sequencesSố nhiều (plural)
  3. sequencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sequencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sequence (of sth)chuỗi việc gì
  • in a … sequencetheo trình tự …The tasks had to be performed in a particular sequence.Các công việc phải được thực hiện theo một trình tự nhất định.
  • in sequencetheo trình tựNumber the pages in sequence.Đánh số các trang theo trình tự.
  • out of sequencekhông đúng trình tựThese pages are out of sequence.Các trang này không đúng trình tự.
  • sequence sthsắp xếp cái gì theo trình tự

Cụm từ (phrase)

film sequencePhân cảnh phim
genetic sequenceTrình tự di truyền
musical sequenceTrình tự âm nhạc
number sequenceDãy số
sequence diagramBiểu đồ trình tự
sequence of eventsTrình tự sự việc
in sequencetrạng từLần lượt, cái này đến cái khác
main-sequence stardanh từNgôi sao nằm trong dãy chính trên sơ đồ Hertzsprung-Russell, là loại sao phổ biến nhất trong vũ trụ

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Chuỗi cảnh quay
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of shots that depict a single action or style in a film, television show, or other video medium.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hệ quả
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisequence
  2. từ tiếng Pháp cổsequence“a sequence of cards, answering verses”
  3. từ tiếng Latinh muộnsequentia“a following”

Ví dụ

  • .Bảng chữ cái tuân theo một trình tự.
  • .Hoàn thành các nhiệm vụ được liệt kê theo trình tự.
  • .Chúng tôi đã sắp xếp mã nguồn theo trình tự để giữ cho nó có tổ chức.

AI