Dịch

先后

先後
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: tiên hậu
xiān hòu

Nghĩa chính

  1. lần lượt, liên tiếp, từng cái mộttrạng từIt means that actions, arrivals, or events happen one after another in a sequence.
  2. thứ tự trước sau, thứ tự ưu tiêntrạng từIt refers to what comes before or after and to the order or priority given to people or tasks.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

先
xiāntiên
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))6 nét
first, former, previous
后
hòuhậu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
queen, empress, sovereign; (simp. for 後) behind, rear, after

Cụm từ (phrase)

不分先后Không phân biệt trước sau
先后到达Đến lần lượt
先后完成Hoàn thành lần lượt
先后次序Thứ tự trước sau
不论先后Không kể trước sau

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 。Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.

AI