先后
先後HSK5
Hay gặpHán-Việt: tiên hậu
xiān hòu
Nghĩa chính
- lần lượt, liên tiếp, từng cái mộttrạng từIt means that actions, arrivals, or events happen one after another in a sequence.
- thứ tự trước sau, thứ tự ưu tiêntrạng từIt refers to what comes before or after and to the order or priority given to people or tasks.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
先
xiāntiên
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))6 nét
first, former, previous后
hòuhậu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
queen, empress, sovereign; (simp. for 後) behind, rear, afterNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , 。Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.