边
邊HSK2
Hay gặpHán-Việt: biên
biān
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- bên, phíadanh từOne of the sides of a person, thing, issue, or viewpoint.
- vừa…vừa…trạng từUsed with 边…边… to say that two actions happen at the same time.
- bên, phía, hậu tố chỉ nơi chốndanh từA bound suffix attached to a noun to form a word naming a place or location.
- mép, rìa, bờdanh từThe outer edge or rim of a physical surface, object, or area.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
边
biānbiên
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)5 nét
edge, margin, side, borderCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Biên giới
- Biên giới, đường biênborder
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cô ấy vừa trả lời vừa khóc.
- !Lại đây nào.
- Mặt trời lặn đằng tây.