Dịch

边

邊
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: biên
biān

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bên, phíadanh từOne of the sides of a person, thing, issue, or viewpoint.
  2. vừa…vừa…trạng từUsed with 边…边… to say that two actions happen at the same time.
  3. bên, phía, hậu tố chỉ nơi chốndanh từA bound suffix attached to a noun to form a word naming a place or location.
  4. mép, rìa, bờdanh từThe outer edge or rim of a physical surface, object, or area.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

边
biānbiên
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)5 nét
edge, margin, side, border

Cụm từ (phrase)

外边Bên ngoài
旁边Bên cạnh, cạnh
身边Bên cạnh, gần bên
这边Bên này
那边Bên kia
里边Bên trong
两边Hai bên
床边Cạnh giường, mép giường

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Biên giới
  1. Biên giới, đường biênborder

Ví dụ

  • 。Cô ấy vừa trả lời vừa khóc.
  • !Lại đây nào.
  • Mặt trời lặn đằng tây.

AI