Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mặt, cạnh, bên, phedanh từA1A surface, edge, or side of the body, or a party, position, or aspect in a matter or contest.
- ủng hộ, đứng về pheđộng từA2To support one person, group, or position against another.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| both sides | Cả hai bên | |
| choose sidesđộng từ | động từ | Chọn bên |
| split one's sidesđộng từ | động từ | Cười vỡ bụng |
| take sidesđộng từ | động từ | Chọn phe, đứng về một bên |
| hear both sidesđộng từ | động từ | Đảm bảo rằng người bị buộc tội có cơ hội tìm cách bác bỏ lời buộc tội |
| two sides of the same coindanh từ | danh từ | Hai khía cạnh của cùng một điều |
| my sidescụm từ | cụm từ | Dùng trong các cụm từ hoặc xen kẽ để biểu thị tiếng cười không thể kiểm soát được |
| play both sides against the middleđộng từ | động từ | Thao túng đối thủ hoặc đối thủ cạnh tranh theo cách có lợi cho người thao túng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tác dụng phụ
- Clipping of side effects.
Họ từ (word family)
cùng gốc sideVí dụ
- , .Bác sĩ ơi, tôi đau buốt hai bên sườn.
- .Cô ta luôn đứng về bên yếu.
- .Tôi đứng về phe anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- ladosTiếng Tây Ban Nhatương đương