lados là số nhiều của lado
lado
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈlado/nguồn
Nghĩa chính
- bên, phía, cạnhdanh từA1a position or direction to the left, right, top, or bottom of something
- mặt, khía cạnh, cạnhdanh từA2a flat surface of an object or a particular aspect of a situation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al lado degiới từ | giới từ | Bên cạnh, ngay cạnh, kế bên |
| de un lado a otro | Từ bên này sang bên kia | |
| dejar de lado | Bỏ qua, gác lại | |
| lado a lado | Sát cánh bên nhau | |
| por otro lado | Mặt khác | |
| por un lado | Một mặt | |
| al lado de alguien | Ở bên cạnh ai đó | |
| dejar de lado algo | Gạt sang một bên, tạm bỏ qua việc gì |
Ví dụ
- .Anh ấy đi đi lại lại từ bên này sang bên kia trong phòng.
- .Cảm ơn tất cả những người đã luôn ở bên cạnh tôi.
- .Chừng nào em còn ở bên anh thì em sẽ không bao giờ cô đơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc ladoNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- coastTiếng Anhtương đương
- sidesTiếng Anhtương đương
- carađồng nghĩaKhái quát hơn, chỉ bất kỳ phía hoặc mặt nào.
- ladosdễ nhầmDạng số ít; dùng khi chỉ một cạnh, một phía hoặc một bên.
- partedễ nhầm, đồng nghĩagần nghĩa với parte khi nói bên hoặc hướng, nhưng thường nhấn mạnh cạnh và phương bên.
- 一边Tiếng Trungtương đương