向
HSK2
Hay gặpHán-Việt: hướng
xiàng
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- hướng về, về phía, vớigiới từIndicates direction or target of an action.
- hướng về, quay vềđộng từTo face or be oriented in a certain direction.
- hướng, phương hướngdanh từThe position or path of an object.
- luôn, từ trước đến naytrạng từIndicates a state continuing from the past.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
向
xiànghướng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
toward, direction, trendCụm từ (phrase)
8 nghĩa khác
Nghĩa 8
Có xu hướng
- Có xu hướng, nghiêng vềto tend toward
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cô ta từ từ tiến về phía trước.
- 。Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
- 。Tôi hứa.