Dịch

向

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hướng
xiàng

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. hướng về, về phía, vớigiới từIndicates direction or target of an action.
  2. hướng về, quay vềđộng từTo face or be oriented in a certain direction.
  3. hướng, phương hướngdanh từThe position or path of an object.
  4. luôn, từ trước đến naytrạng từIndicates a state continuing from the past.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

向
xiànghướng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
toward, direction, trend

Cụm từ (phrase)

一向Luôn luôn, từ trước đến nay
向前Về phía trước
向来Xưa nay, từ trước tới giờ
方向Hướng, phương hướng
走向Hướng tới, tiến tới, đi về phía
一向支持Luôn luôn ủng hộ
向某人请教Hỏi ý kiến ai đó
向某人问好Gửi lời chào tới ai đó

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Có xu hướng
  1. Có xu hướng, nghiêng vềto tend toward

Ví dụ

  • 。Cô ta từ từ tiến về phía trước.
  • 。Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
  • 。Tôi hứa.

AI