Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- ở, tạigiới từA1Used to indicate a specific place, location, or someone's presence at an event or institution.
- lúc, vào lúc, vàogiới từA1Used to indicate a specific time, such as hours on a clock or certain periods.
- vào, về phíagiới từA1Used after certain verbs to show the target or direction of an action.
- về, đối vớigiới từA2Used after adjectives to express how well someone does a particular activity or subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atDạng gốc (base form)
- atsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at sb’s/sth’s best/worst, etc.ở mức tốt nhất/tệ nhất, v.v. của ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at alltrạng từ | trạng từ | Cả |
| at homecụm giới từ, danh từ | cụm giới từ, danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem at, home |
| at leastcụm giới từ | cụm giới từ | Ít nhất |
| at nightcụm giới từ | cụm giới từ | Vào ban đêm |
| at schoolcụm giới từ | cụm giới từ | Ở trường của một người |
| at workcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem at, work |
| at a rate of | Với tỷ lệ | |
| at a speed of | Với tốc độ |
16 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 13
Danh từ (noun) 2
Đại từ (pronoun) 1
Với giá
- Với giá, giáDenotes a price.
Xuất hiện ở từ khác
- bydễ nhầmChỉ một thời điểm cụ thể, còn by có thể cho phép hoàn thành đúng mốc.
- duringdễ nhầmDùng với một thời điểm cụ thể như at noon; during dùng với một khoảng.
- indễ nhầmDùng khi nói về một địa điểm cụ thể, chi tiết (tại trường học, tại ngã tư) hoặc một thời điểm chính xác trong ngày (lúc 8 giờ sáng).
- ondễ nhầm, đồng nghĩaDùng cho điểm, vị trí được xem là điểm, hoặc giờ cụ thể; on thường nhấn mạnh bề mặt và ngày trong tuần.
- deTiếng Tây Ban Nhatương đương
- enTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc atNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiat
- từ tiếng Anh cổæt“at, near, by, toward”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*at
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Caesar từng ở Rome.
- .Anh ấy đã về nhà lúc 6 giờ.
- .Anh ta đã hét vào mặt cô ấy.