whereat
liên từ (conjunction)
Nghĩa chính
- Tại đó, hoặc về phía nàoliên từAt which, or toward which.
- Bởi vì điều đó; do đóliên từBecause of which; whereupon.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?tại sao anh ta tức giận đến thế?
- , / , / : / , / , / uprais'd, .
- "[…] ; ." .