English
Giới từ chỉ thời gian: In, On, At
A1Giới từ
Công thức
at + giờ / on + ngày / in + tháng, năm, mùa
Giải thích
Ba giới từ này chia theo độ rộng của mốc thời gian. At đi với giờ và các thời điểm hẹp: at 7 o'clock, at noon, at night. On đi với ngày trong tuần và ngày tháng cụ thể: on Monday, on 2 September, on my birthday. In đi với khoảng rộng hơn một ngày: in July, in 2026, in the morning, in summer. Không dùng giới từ trước today, tomorrow, yesterday, next week và last week.
Lỗi hay mắc
Thêm giới từ trước những từ chỉ thời gian đã tự đủ nghĩa. Người học viết "in yesterday" hoặc "on last week" thay vì "yesterday" và "last week".
Ví dụ
- .
Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ.
- .
Tôi có một buổi học vào thứ Ba.
- .
Trời hay mưa vào tháng Chín.
- .
Mai tôi sẽ gọi cho bạn.