English
Ngữ pháp tiếng Anh
A1
Động từ to be
Thì hiện tại đơn
Danh từ
Mạo từ
Đại từ & Tính từ
Đại từ nhân xưng chủ ngữ và Tính từ sở hữuTính từ sở hữu (my / your / his / her / its / our / their) + Danh từTừ chỉ định: This, That, These, Thosethis / that + N (số ít / không đếm được) | these / those + N (số nhiều)Đại từ tân ngữ (Object pronouns)V / giới từ + me / you / him / her / it / us / them
Giới từ
Cấu trúc câu
A2
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ đơn
Động từ to be ở quá khứ: Was / WereKhẳng định: S + was / were + ... | Phủ định: S + was not (wasn't) / were not (weren't) + ...Động từ có quy tắc thì quá khứ đơnS + V-ed + ...Động từ bất quy tắc thì quá khứ đơnS + V2 (quá khứ) + ...Thể phủ định và nghi vấn với trợ động từ didPhủ định: S + did not (didn't) + V (nguyên mẫu) | Nghi vấn: Did + S + V (nguyên mẫu)?Used to: thói quen và trạng thái đã chấm dứtS + used to + V (nguyên mẫu) | S + didn't use to + V (nguyên mẫu)
Thì quá khứ tiếp diễn
Thì tương lai
Động từ nguyên mẫu và V-ing
Động từ khuyết thiếu
Động từ khuyết thiếu: Can và CouldKhả năng: S + can / could + V (nguyên mẫu) | Đề nghị: Can / Could + you + V (nguyên mẫu)...?Động từ khuyết thiếu: May và MightS + may / might + V (nguyên mẫu) | S + may not / might not + V (nguyên mẫu)Động từ khuyết thiếu: Should và Shouldn'tS + should / shouldn't + V (nguyên mẫu) + ...Động từ khuyết thiếu: Must và Have toS + must / have to + V (nguyên mẫu) + ...
So sánh
Trạng từ
B1
Hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả trải nghiệmS + have / has + V3/V-ed (+ ever / never)Thì hiện tại hoàn thành với Since và ForS + have / has + V3/V-ed + since + mốc thời gian / for + khoảng thời gianThì hiện tại hoàn thành với Already, Yet và JustS + have / has + (just / already) + V3/V-ed ... | S + have / has + not + V3/V-ed ... + yetPhân biệt hiện tại hoàn thành và quá khứ đơnS + have / has + V3/V-ed (không có mốc thời gian) | S + V2/V-ed + mốc thời gian đã qua
Thì quá khứ
Câu điều kiện
Câu bị động
Mệnh đề quan hệ
Câu tường thuật
Động từ khuyết thiếu
B2
Quá khứ hoàn thành
Thì tương lai
Câu điều kiện
Câu bị động
Mệnh đề quan hệ
Động từ khuyết thiếu
C1
Câu nhấn mạnh
Câu chẻ với It is ... thatIt is / was + thành phần được nhấn mạnh + that / who + phần còn lại của câuCâu chẻ với What, All và The reason whyWhat + S + V + is / was + thành phần được nhấn | All (that) + S + V + is / was ... | The reason why + S + V + is that ...Nhấn mạnh bằng trợ động từ Do, Does, DidS + do / does / did + V (nguyên mẫu) | S + trợ động từ (nhấn giọng) + VĐưa thành phần lên đầu câu (Fronting)Tân ngữ + S + V | Cụm giới từ chỉ nơi chốn + V + S | Cụm tính từ + be + S | Adj / Adv + as / though + S + V
Mệnh đề phân từ
Thể giả định
Quá khứ giả định: It's time, Would rather, As ifIt's (high / about) time + S + V2/V-ed | S + would rather + S khác + V2/V-ed | as if / as though + S + V2/V-ed (to be dùng were)Thể giả định sau Suggest, Insist và It is essentialS + suggest / insist / recommend / demand + that + S + V (nguyên mẫu) | It is essential / vital / important + that + S + V (nguyên mẫu)