Ngữ pháp A2

English

Động từ to be ở quá khứ: Was / Were

A2Thì quá khứ đơn

Công thức

Khẳng định: S + was / were + ... | Phủ định: S + was not (wasn't) / were not (weren't) + ...

Giải thích

Was và were mô tả trạng thái, vị trí hoặc thông tin của người và vật tại một thời điểm đã kết thúc trong quá khứ. I, he, she, it và danh từ số ít đi với was. You, we, they và danh từ số nhiều đi với were. Phủ định thêm not ngay sau was hoặc were, câu hỏi đảo was hoặc were lên trước chủ ngữ. Không dùng did với to be.

Lỗi hay mắc

Dùng did trong câu hỏi và câu phủ định của to be. Người học viết "Did you were tired?" thay vì "Were you tired?".

Ví dụ

  • .

    Cô ấy mệt sau chuyến đi dài.

  • .

    Tối qua chúng tôi ở rạp chiếu phim.

  • .

    Vé không đắt.

  • ?

    Chủ nhật bạn có ở nhà không?