English
Đại từ nhân xưng chủ ngữ và Tính từ sở hữu
A1Đại từ & Tính từ
Công thức
Tính từ sở hữu (my / your / his / her / its / our / their) + Danh từ
Giải thích
Đại từ nhân xưng chủ ngữ thay cho danh từ ở đầu câu: I, you, he, she, it, we, they. Tiếng Anh không cho phép bỏ chủ ngữ, kể cả khi hoàn cảnh đã rõ. Tính từ sở hữu luôn đứng trước một danh từ và không đổi theo danh từ đó. My book và my books đều dùng my. His và her chọn theo người sở hữu, không theo vật được sở hữu. Sách của một người nam là his book, bất kể book là vật gì.
Lỗi hay mắc
Bỏ chủ ngữ vì tiếng Việt cho phép bỏ. Người học viết "Is very hot today" thay vì "It is very hot today".
Ví dụ
- .
Họ là bạn cùng lớp của tôi.
- .
Điện thoại của cô ấy ở trên bàn.
- .
Chúng tôi sống cùng ông bà.
- .
Buổi sáng trời lạnh.