English
Thì tương lai tiếp diễn
B1Thì tương lai
Công thức
S + will be + V-ing (+ mốc thời gian tương lai)
Giải thích
Tương lai tiếp diễn mô tả việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai. Câu thường kèm một mốc cụ thể như "at 9 tomorrow" hoặc "this time next week". Nó khác will thường ở chỗ will thường chỉ nói việc sẽ xảy ra, còn tương lai tiếp diễn đặt việc đó vào giữa dòng thời gian. Dạng câu hỏi với thì này nghe lịch sự hơn, vì nó hỏi về lịch trình chứ không nhờ vả: "Will you be using the meeting room?".
Lỗi hay mắc
Chia động từ sau be ở dạng nguyên mẫu. Người học viết "I will be work at 9" thay vì "I will be working at 9".
Ví dụ
- .
Giờ này tuần sau tôi sẽ đang làm việc ở Đà Nẵng.
- ; .
Đừng gọi lúc tám giờ, lúc đó chúng tôi đang ăn tối.
- ?
Mai bạn có dùng xe không?