Ngữ pháp B2

English

Bị động với động từ tường thuật

B2Câu bị động

Công thức

It is said / believed / reported that + S + V | S + is said / believed + to + V

Giải thích

Cấu trúc này nêu một thông tin mà không cho biết ai nói ra, nên thường gặp trong bản tin và văn viết học thuật. Có hai dạng cho cùng một ý. Dạng thứ nhất mở đầu bằng it: "It is said that he lives abroad". Dạng thứ hai đưa chủ ngữ lên trước: "He is said to live abroad". Khi việc được nói tới xảy ra trước thời điểm tường thuật, dạng thứ hai dùng to have cộng phân từ hai: "He is said to have left the country". Nhóm động từ dùng được gồm say, believe, report, think, know, expect, consider.

Lỗi hay mắc

Bỏ it ở dạng thứ nhất, khiến câu mất chủ ngữ. Người học viết "Is said that the factory will close" thay vì "It is said that the factory will close".

Ví dụ

  • .

    Người ta nói nhà máy sẽ đóng cửa vào năm sau.

  • .

    Người ta tin rằng ông ấy sống ở nước ngoài.

  • .

    Có tin công ty đã mất hai khách hàng lớn.