English
Hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra
A2Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức
S + am / is / are + V-ing + ...
Giải thích
Thì hiện tại tiếp diễn mô tả việc đang xảy ra ngay lúc nói, hoặc đang diễn ra trong giai đoạn này dù lúc nói không làm. Cấu trúc gồm hai phần và thiếu phần nào câu cũng sai: to be chia theo chủ ngữ, cộng động từ chính thêm -ing. Thì này đối lập với hiện tại đơn. "She works at a hospital" là nghề nghiệp lâu dài, "She is working in Da Nang this month" là việc tạm thời. Một số động từ chỉ trạng thái không dùng ở tiếp diễn: know, like, want, need, believe, belong.
Lỗi hay mắc
Chia to be sai hoặc bỏ to be, chỉ để lại động từ thêm -ing. Người học viết "I going to school now" thay vì "I am going to school now".
Ví dụ
- .
Tôi đang đợi xe buýt.
- .
Tuần này cô ấy đang ôn thi.
- .
Hôm nay họ không làm việc.
- ?
Sao bạn lại cười?