Ngữ pháp A1

English

Động từ to be ở thì hiện tại đơn (Phủ định và Nghi vấn)

A1Động từ to be

Công thức

S + am / is / are + not + N / Adj | Am / Is / Are + S + N / Adj?

Giải thích

Câu phủ định của to be thêm not ngay sau am, is hoặc are. Không dùng trợ động từ do hay does, vì bản thân to be đã giữ vai trò đó. Câu hỏi đảo to be lên trước chủ ngữ. Trật tự đổi từ "You are ready" thành "Are you ready?". Dạng rút gọn của phủ định là isn't và aren't. Ngôi thứ nhất không có dạng rút gọn chuẩn, nên viết "I am not" hoặc "I'm not".

Lỗi hay mắc

Dùng do hoặc does chung với to be. Người học viết "I don't am tired" hoặc "Do you are a teacher?" thay vì "I am not tired" và "Are you a teacher?".

Ví dụ

  • .

    Hôm nay anh ấy không có ở nhà.

  • .

    Các cửa hàng không mở cửa vào sáng Chủ nhật.

  • ?

    Bạn đến từ Huế phải không?

  • ?

    Chỗ này có ai ngồi chưa?