Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trong, trong lúc, vào lúc.A2At a point within a stated period, not necessarily throughout it.
- trong suốt, suốt.A2Throughout an entire stated period of time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| during the day | Suốt ban ngày | |
| during the night | Trong đêm | |
| during the period | Trong khoảng thời gian | |
| during the process | Trong quá trình | |
| during the summer | Trong suốt mùa hè | |
| during the entire process | Suốt cả quá trình này | |
| during the week | Trong tuần | |
| during the whole night | Suốt cả đêm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hiện tại phân từ và danh động từ của dure
- present participle and gerund of dure
Xuất hiện ở từ khác
- afterdễ nhầmChỉ khoảng thời gian đang diễn ra, không chỉ sau khi khoảng đó kết thúc.
- inđồng nghĩaDùng khi một sự việc xảy ra trong suốt khoảng thời gian được nhắc tới.
- intodễ nhầmChỉ trong suốt một khoảng thời gian, không chỉ mốc đã trôi qua từ khi sự kiện bắt đầu.
- onđồng nghĩaNhấn mạnh việc xảy ra trong suốt một khoảng hoặc sự kiện.
- overdễ nhầm, đồng nghĩaTrong “over the years”, “over” có nghĩa là trong suốt khoảng thời gian đó, không phải vì một việc.
- throughđồng nghĩaChỉ thời điểm diễn ra sự việc bên trong một khoảng thời gian, không nhất thiết kéo dài từ đầu đến cuối.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.
- , , .Cửa hàng này, một trong số ít cửa hàng có thể mở cửa trong thời kỳ chiến tranh, đã đóng cửa suốt tháng Tám.
- .Lúc ngủ nó ngáy to.