Dịch

之中

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: chi trung
zhī zhōng

Nghĩa chính

  1. trong, bên trongtrạng từinside; within something.
  2. giữa, trong sốtrạng từamong; in the middle of a group.
  3. trong lúc, khitrạng từwhile; during; in the midst of (doing something).

Chữ và bộ thủ (character, radical)

之
zhīchi
Bộ: 丿 · phiệt (nét sổ xiên)3 nét
marks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; go to
中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain

Cụm từ (phrase)

人群之中Giữa đám người
写作过程之中Trong quá trình viết
森林之中Trong rừng

Ví dụ

  • 。Tôi không bỏ bài hát đó ra khỏi đầu được.

AI