之中
HSK5
Hay gặpHán-Việt: chi trung
zhī zhōng
Nghĩa chính
- trong, bên trongtrạng từinside; within something.
- giữa, trong sốtrạng từamong; in the middle of a group.
- trong lúc, khitrạng từwhile; during; in the midst of (doing something).
Chữ và bộ thủ (character, radical)
之
zhīchi
Bộ: 丿 · phiệt (nét sổ xiên)3 nét
marks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; go to中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attainXuất hiện ở từ khác
- 间đồng nghĩaTương đương trong số hoặc giữa, nhưng thường có tính văn chương.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Tôi không bỏ bài hát đó ra khỏi đầu được.