Dịch

间

間
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: gian
jiān

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. giữa, trong số.Between two people or things, or among a group.
  2. phòngdanh từA space enclosed by walls, used for living, studying or working.
  3. khoảng, khoảng thời gian, khoảng không giandanh từA bounded period or area within a larger span of time or space.
  4. căn.A measure word used before a noun for rooms, e.g. 一间房.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

间
jiāngian
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)7 nét
midpoint, space; place, locality

Cụm từ (phrase)

中间Giữa, ở giữa
房间Phòng, căn phòng
时间Thời gian
期间Thời gian, thời kỳ
洗手间Nhà vệ sinh
空间Không gian, khoảng trống, chỗ trống
一段时间Một khoảng thời gian
一间卧室Một căn phòng ngủ

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Kẽ hở
  1. Kẽ hở, khe hởgap

Ví dụ

  • ?Bạn có nhiều thời gian không?
  • 。Đừng lãng phí thời gian.
  • ?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

AI