Dịch

中间

中間
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: trung gian
zhōng jiān

Nghĩa chính

  1. giữa, ở giữanoun|adverbthe position in the middle of something; between two or more things
  2. trong lúc đó, đồng thờitrạng từduring a short period between two events; meanwhile

Chữ và bộ thủ (character, radical)

中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain
间
jiāngian
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)7 nét
midpoint, space; place, locality

Cụm từ (phrase)

中间人Người trung gian
在中间Ở giữa
夹在中间Kẹt ở giữa
中间休息Nghỉ giữa chừng
放在中间Đặt ở giữa
做中间人Làm trung gian

AI