durante
A1giới từ (preposition)
Hay gặp/duˈɾante/nguồn
Nghĩa chính
- trong, suốtgiới từA1During a stated period or event; often translated as “for” when stating a duration.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| durante la noche | Vào ban đêm | |
| durante las vacaciones | Trong kỳ nghỉ | |
| durante mucho tiempo | Trong thời gian dài | |
| durante rato | Trong một thời gian | |
| durante siglos | Trong nhiều thế kỷ | |
| durante décadas | Trong nhiều thập kỷ | |
| durante semanas | Suốt nhiều tuần | |
| durante la infancia | Trong thời thơ ấu |
Xuất hiện ở từ khác
- overTiếng Anhtương đương
- throughTiếng Anhtương đương
- throughoutTiếng Anhtương đương
- a lo largo deđồng nghĩaChỉ dùng cho thời gian, không dùng cho không gian địa lý.
- desdedễ nhầmNghĩa là trong suốt một khoảng thời gian, không nhấn mạnh mốc bắt đầu.
- mediantedễ nhầmdễ nhầm do cấu trúc tương tự nhưng chỉ thời gian (trong suốt), trong khi mediante chỉ phương tiện.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã làm gì trong thời gian phong tỏa?
- .Chúng tôi đã kiên nhẫn trong một khoảng thời gian khá dài.
- .Cô ấy đã ngủ thiếp đi trong giờ học dù không muốn.