through
A1giới từ (preposition)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- qua, xuyên quagiới từA1moving in one side and out of the other side of an opening, object, or space
- suốt, trong suốt, đến hếtgiới từA2from the beginning to the end of a time period, or up to and including a specific date
- qua, thông qua, nhờ, dogiới từB1by means of, using an intermediary, or as a result of something
- qua, từ đầu đến cuối, thông suốttrạng từB1không so sánh (not comparable)from one side or end to the other, or from beginning to end
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- throughDạng gốc (base form)
- throughsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- see, hear, etc. through sthnhìn, nghe, v.v. qua cái gì
- through (with sth/sb)xong (với cái gì/ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 5
Tính từ (adjective) 8
Trạng từ (adverb) 4
Danh từ (noun) 1
Đi dần đến cuối
- Đi dần đến cuối, suốtSo as to progress within (something) or towards the end or limit of (something).
Xuất hiện ở từ khác
- acrossdễ nhầm, đồng nghĩaThrough dùng cho không gian ba chiều có bao bọc xung quanh (rừng, công viên, đường hầm), còn across dùng cho bề mặt phẳng hoặc ranh giới (con đường, mặt hồ).
- byđồng nghĩaChỉ phương pháp hoặc đối tượng trung gian trong một số ngữ cảnh.
- thoughdễ nhầmGiới từ mang nghĩa "qua, xuyên qua".
- thoughtdễ nhầmgiới từ có nghĩa là 'qua, xuyên qua', phát âm /θruː/ khác với thought /θɔːt/.
- throughoutdễ nhầmthrough chỉ việc đi xuyên qua hoặc đi từ bên này sang bên kia; throughout nhấn mạnh toàn bộ phạm vi hoặc suốt khoảng thời gian.
- viadễ nhầm, đồng nghĩaCó thể thay via khi nói về địa điểm trung gian hoặc kênh, và thường rất tự nhiên.
Họ từ (word family)
cùng gốc throughNguồn gốc (etymology)
giới từ, tính từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạithrugh
- từ tiếng Anh cổþurh
- từ tiếng German nguyên thủy*þurhw“through”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạithrugh
- từ tiếng Anh cổþrūh“trough, conduit, pipe; box, chest; coffin, tomb”
- từ tiếng German nguyên thủy*þrūhs“hollowed-out wood”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đã nhìn thấu tôi.
- .Anh ấy đã làm việc suốt đêm.
- .Tôi nhận được bức thư nặc danh này thông qua đường bưu điện.