Nghĩa chính
- Tốc độ truyền dữ liệu, thông lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rate at which data is transferred through a system.
- Năng suất xử lý, sản lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rate of production; the rate at which something can be processed.
- Độ mở ét-tân-đuydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of etendue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- throughputDạng gốc (base form)
- throughputsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maximum throughputdanh từ | danh từ | Tốc độ cao nhất mà dữ liệu có thể được truyền hoặc xử lý trong hệ thống trong một khoảng thời gian nhất định |
| aggregate throughputdanh từ | danh từ | Tổng tốc độ dữ liệu được phân phối trên tất cả các kênh trong mạng |
| asymptotic throughputdanh từ | danh từ | Giá trị thông lượng tối đa cho mạng truyền thông khi lưu lượng truy cập đến đạt đến mức vô hạn, do kích thước của tin nhắn hoặc nguồn dữ liệu |
| system throughput | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- capacitydễ nhầmThường chỉ lượng thực tế đi qua hoặc được xử lý, trong khi capacity là mức tối đa có thể đạt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 120 .Nhà máy đạt năng suất xử lý 120 sản phẩm mỗi giờ.
- .Máy hủy tài liệu này có tốc độ xử lý rất cao.