Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be through with something
UK
/
b
i
ˈ
θ
ɹ
uː
w
ɪ
ð
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
b
i
ˈ
θ
ɹ
u
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Làm xong cái gì, không muốn dính dáng đến cái gì nữa
Ví dụ
Are
you
through
with
the
newspaper
yet
?
Bạn đã đọc xong tờ báo đó chưa?
Xuất hiện ở từ khác
through
kết hợp
làm xong cái gì, không muốn dính dáng đến cái gì nữa
AI
1
Làm xong cái gì
1
Làm xong cái gì
1
Làm xong cái gì