Dịch

learn through experience

UK/ˈlɜːn ˈθɹuː ɪkˈspɪə.ɹɪəns/US/ˈlɝn ˈθɹu ɪkˈspɪɹ.i.əns/

Nghĩa chính

  1. Học hỏi qua trải nghiệm

Ví dụ

  • .Trẻ em thường học tốt nhất qua trải nghiệm và vui chơi.

AI