Nghĩa chính
- Kết thúc, xongtính từkhông so sánh (not comparable)Having finished with or no longer concerned with something, especially when dissatisfied with it.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kết thúc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go through withđộng từ | động từ | Hoàn thành, làm đến cùng |
| shot through withgiới từ | giới từ | Truyền vào, thấm vào, có vệt (cái gì đó) |
| be shot through withcụm từ | cụm từ | Gặp nhiều (điều không ưng, nguy hiểm... ) |
| be through with someone | Chấm dứt quan hệ với ai | |
| be through with something | Làm xong cái gì, không muốn dính dáng đến cái gì nữa |
Ví dụ
- .Tôi còn chưa xong với cô ta đâu.
- .
- .