Dịch

through with

tính từ (adjective)
UK/ˈθɹuː wɪð/US/ˈθɹu wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Kết thúc, xongtính từkhông so sánh (not comparable)Having finished with or no longer concerned with something, especially when dissatisfied with it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kết thúc

Cụm từ (phrase)

go through withđộng từHoàn thành, làm đến cùng
shot through withgiới từTruyền vào, thấm vào, có vệt (cái gì đó)
be shot through withcụm từGặp nhiều (điều không ưng, nguy hiểm... )
be through with someoneChấm dứt quan hệ với ai
be through with somethingLàm xong cái gì, không muốn dính dáng đến cái gì nữa

Ví dụ

  • .Tôi còn chưa xong với cô ta đâu.
  • .
  • .

AI