Nghĩa chính
- Hoàn thành, làm đến cùngđộng từngoại động từ (transitive)To carry out (something planned or promised); to proceed with or continue with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go through withNguyên thể (infinitive)
- goes through withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went through with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone through with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going through withPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- go throughdễ nhầmcó nghĩa là kiên quyết làm đến cùng một việc gì đó khó khăn, khác với go through đơn thuần là trải qua hoặc kiểm tra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .
- .
- .