Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoàn thànhđộng từngoại động từ (transitive)To finish successfully.
- Đi hết, trải quađộng từngoại động từ (transitive)To complete, as time or distance.
- Hoàn thành, thực hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To execute fully; to fulfill; to complete successfully.
- Điền vàođộng từngoại động từ (transitive)To fill out a form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accomplishNguyên thể (infinitive)
- accomplishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- accomplishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- accomplishingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- accomplish sthhoàn thành gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accomplish a feat | Hoàn thành kỳ tích | |
| accomplish a goal | Đạt được mục tiêu | |
| accomplish a mission | Hoàn thành nhiệm vụ | |
| accomplish a task | Hoàn thành công việc | |
| accomplished work | Tác phẩm xuất sắc | |
| accomplished artist | Nghệ sĩ tài năng | |
| accomplished pianist | Nghệ sĩ piano tài năng | |
| mission accomplishedcụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện rằng một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ đã được hoàn thành |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Trang bị
- ngoại động từ (transitive)Trang bị, rèn luyện, trau dồiTo equip or furnish thoroughly; hence, to complete in acquirements; to render accomplished; to polish.
Ví dụ
- .Nhưng vùng đất cao nằm giữa anh và quân Pháp đã ngăn anh nhìn thấy kẻ thù cho đến khi anh đi được nửa dặm hoặc hơn.
- Những điều đã viết này vẫn phải được thực hiện nơi tôi
- . . . .Những phẩm chất này... tạo nên một người phụ nữ hoàn hảo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc accomplishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaccomplisshen
- từ tiếng Pháp cổacompliss-
- từ tiếng Latinh bình dân*(ac)complīre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha