Dịch

accomplish

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoàn thànhđộng từngoại động từ (transitive)To finish successfully.
  2. Đi hết, trải quađộng từngoại động từ (transitive)To complete, as time or distance.
  3. Hoàn thành, thực hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To execute fully; to fulfill; to complete successfully.
  4. Điền vàođộng từngoại động từ (transitive)To fill out a form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accomplishNguyên thể (infinitive)
  2. accomplishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. accomplishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accomplishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accomplish sthhoàn thành gì

Cụm từ (phrase)

accomplish a featHoàn thành kỳ tích
accomplish a goalĐạt được mục tiêu
accomplish a missionHoàn thành nhiệm vụ
accomplish a taskHoàn thành công việc
accomplished workTác phẩm xuất sắc
accomplished artistNghệ sĩ tài năng
accomplished pianistNghệ sĩ piano tài năng
mission accomplishedcụm từDùng để thể hiện rằng một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ đã được hoàn thành

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trang bị
  1. ngoại động từ (transitive)Trang bị, rèn luyện, trau dồiTo equip or furnish thoroughly; hence, to complete in acquirements; to render accomplished; to polish.

Ví dụ

  • .Nhưng vùng đất cao nằm giữa anh và quân Pháp đã ngăn anh nhìn thấy kẻ thù cho đến khi anh đi được nửa dặm hoặc hơn.
  • Những điều đã viết này vẫn phải được thực hiện nơi tôi
  • . . . .Những phẩm chất này... tạo nên một người phụ nữ hoàn hảo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaccomplisshen
  2. từ tiếng Pháp cổacompliss-
  3. từ tiếng Latinh bình dân*(ac)complīre

AI