Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hỗn hợp nguyên liệu, nguyên liệu phối liệudanh từMaterial used to create an engineered product.
- Trang bị nội thất, sắm sửa đồ đạcđộng từngoại động từ (transitive)To provide a place with furniture, or other equipment.
- Cung cấpđộng từngoại động từ (transitive)To supply or give (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- furnishNguyên thể (infinitive)
- furnishesSố nhiều (plural)
- furnishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- furnishingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- furnish sthtrang bị nội thất cho cái gì
- furnish sb/sth with sthcung cấp cái gì cho ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cung cấp
- ngoại động từ (transitive)To supply (somebody) with something.
Ví dụ
- resin-coated .Hỗn hợp nguyên liệu phủ nhựa được trải đều bên trong khuôn và một tấm kim loại khác được đặt lên trên.
- , , . ¶ hat-and-umbrella , stranger's , dark-red , flock-paper .Rồi gương mặt tái mét của ông rạng rỡ hẳn lên, vì căn sảnh đã được trang bị nội thất cẩn thận và rất sạch sẽ. Có một giá để mũ và ô gọn gàng, và đôi chân mỏi mệt của người lạ bước êm ái trên tấm thảm len thô màu đỏ sẫm rất bền, tiệp màu với giấy dán tường có họa tiết nhung.
- .Nhưng các tác phẩm và cuộc đời của ông đã cung cấp nhiều bằng chứng cho thấy ông không phải là một người có phán đoán sáng suốt.
Họ từ (word family)
cùng gốc furnishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifurnysshen
- từ tiếng Pháp cổfurniss-
- từ tiếng Frank*frumjan“to complete, execute”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- provideđồng nghĩaTrang trọng hơn; dùng để trang bị hoặc cung cấp cho một mục đích.