Dịch

furnishings

C1danh từ (noun)
US/ˈfɝnɪʃɪŋz/

Dạng gốc:furnishingĐồ đạc nội thất

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồ nội thất, đồ đạcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Furniture generally.
  2. Đồ trang trí nội thấtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The objects, other than furniture, that occupy an interior space.
  3. Phụ kiện quần áo, phụ kiện may mặcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Accessories used with a dress.
  4. Trang thiết bị nội thất, tiện nghidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Items of furniture and/or accessories by which something is equipped so as to be more useful, convenient, or comfortable.

Họ từ (word family)

cùng gốc furnishing

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của furnishing
  1. plural of furnishing

Ví dụ

  • .Rèm cửa không hợp với các đồ đạc khác.
  • .Yanni đang chiêm ngưỡng những món đồ nội thất cổ tuyệt đẹp đó.

AI