Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồ nội thất, đồ đạcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Furniture generally.
- Đồ trang trí nội thấtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The objects, other than furniture, that occupy an interior space.
- Phụ kiện quần áo, phụ kiện may mặcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Accessories used with a dress.
- Trang thiết bị nội thất, tiện nghidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Items of furniture and/or accessories by which something is equipped so as to be more useful, convenient, or comfortable.
Họ từ (word family)
cùng gốc furnishing1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của furnishing
- plural of furnishing
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Rèm cửa không hợp với các đồ đạc khác.
- .Yanni đang chiêm ngưỡng những món đồ nội thất cổ tuyệt đẹp đó.
Xuất hiện ở từ khác
- appointmentđồng nghĩaĐồ đạc nội thất trong nhà.
- furnituređồng nghĩa, dễ nhầmbao gồm tổng thể vải bọc và đồ trang trí mềm