furnishing
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đồ đạc nội thấtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Furniture, fittings, and other detachable accessories.
- Chùm lôngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A portion of longer hair within the coat of a dog, rabbit, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- furnishingDạng gốc (base form)
- furnishingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Invicta, 350-. 4,178, .Với nội thất sang trọng và chỗ ở rộng rãi, con tàu Invicta dài 350 foot và có tổng trọng tải 4.178 tấn trông giống như một chiếc tàu biển nhỏ.
- child's , Mềm mại và đáng yêu như đồ chơi nhồi bông của trẻ em với hàng râu quăn, đôi tai đầy những chùm lông tai quăn.
- .Chúng tôi đã tốn rất nhiều tiền để sắm sửa nội thất cho ngôi nhà của mình.