Dịch

furniture

A2danh từ (noun)
UK/ˈfɜː.nɪ.t͡ʃə/US/ˈfɝ.nɪ.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Đồ dùng trong nhàdanh từkhông đếm được (uncountable)Large movable item(s), usually in a room, which enhance(s) the room's characteristics, functionally or decoratively.
  2. Yên cương, đồ trang bịdanh từkhông đếm được (uncountable)The harness, trappings etc. of a horse, hawk, or other animal.
  3. Phụ kiện kim loại, tay nắm, bản lềdanh từkhông đếm được (uncountable)Fittings, such as handles, of a door, coffin, or other wooden item.
  4. Báng súng, ốp lót taydanh từkhông đếm được (uncountable)The stock and forearm of a weapon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. furnitureDạng gốc (base form)
  2. furnituresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

antique furnitureĐồ nội thất cổ
arrange furnitureSắp xếp đồ đạc
office furnitureNội thất văn phòng
piece of furnituredanh từMón đồ đạc
wooden furnitureĐồ gỗ
gun furnituredanh từCò súng, tấm cò súng, bộ phận bảo vệ của nó và (nếu có) tấm gót chân vào báng súng
move furnituređộng từThu hút ai đó về mặt thể chất; đánh nhau
road furnituredanh từCác đồ vật, thiết bị được lắp đặt bên đường như biển báo, rào chắn, hàng rào chống tuyết lở, v.v

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Thanh chèn khuôn in
  1. không đếm được (uncountable)Thanh chèn khuôn in, cữ định lềThe pieces of wood or metal put around pages of type to make proper margins and fill the spaces between the pages and the chase.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạifourniture“a supply, or the act of furnishing”

Ví dụ

  • . .Ghế tựa là đồ dùng trong nhà. Ghế sô-pha cũng là đồ dùng trong nhà.
  • ‘wolf's ’; ; .Bộ yên cương của ngựa bao gồm một tấm da cừu trắng có họa tiết 'răng sói' màu đỏ; một tấm thảm yên màu xanh dương viền vàng có huy hiệu hoàng gia; một túi hành lý màu xanh dương viền vàng.
  • […] , , 9- musket-bore ; ( butt-plate), Nock's .[...] một khẩu súng lục đa năng mới, trang bị cho mỗi binh sĩ mang theo, với nòng súng 9 inch cỡ nòng súng hỏa mai và que thông nòng bằng sắt gài trong bao da; các phụ kiện kim loại được tinh giản chỉ còn một vành bảo vệ cò súng bằng đồng (không có ốp đuôi báng), và vài khẩu được gắn khóa nòng của Nock.

AI