mobiliario
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/mobiˈljaɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- Đồ nội thấttính từfurniture
- Đồ đạc, nội thấtdanh từa set of furniture
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mobiliarioDạng gốc (base form)
- mobiliariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- mobiliariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- mobiliariaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mobiliario de oficina | Nội thất văn phòng | |
| reutilizar mobiliario | Tái sử dụng nội thất | |
| mobiliario urbanodanh từ | danh từ | Nội thất đô thị |
Xuất hiện ở từ khác
- appointmentTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồ nội thất
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi mua nội thất mới.
- .Nội thất có bụi.
- .Phòng không có đồ nội thất.