Dịch

mobiliario

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/mobiˈljaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồ nội thấttính từfurniture
  2. Đồ đạc, nội thấtdanh từa set of furniture

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mobiliarioDạng gốc (base form)
  2. mobiliariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mobiliariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mobiliariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mobiliario de oficinaNội thất văn phòng
reutilizar mobiliarioTái sử dụng nội thất
mobiliario urbanodanh từNội thất đô thị

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ nội thất

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi mua nội thất mới.
  • .Nội thất có bụi.
  • .Phòng không có đồ nội thất.

AI